Bác Hồ với giáo dục và thế hệ trẻ | Trần Thị Ngân sưu tầm
Đề thi lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Tân Việt
Ngày gửi: 22h:09' 26-10-2024
Dung lượng: 675.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Tân Việt
Ngày gửi: 22h:09' 26-10-2024
Dung lượng: 675.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ..............................................
Lớp:......Trường Tiểu học Tân Việt
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 4 - NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian: 40 phút ( không kể giao đề- mã đề 1)
Câu1. (1,5 đ) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
a) Cho các phân số:
A.
; ; . Các phân số này được sắp xếp từ lớn đến bé là:
; ;
b) Cho
B.
; ;
C.
; ;
. Số thích hợp để viết vào ô trống là:
A. 25
B. 28
C. 32
c) 3m2 99 dm2 = .... dm2 . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3099
B. 3990
C. 399
Câu 2. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Giá trị của biểu thức 2023 8 + 2023 2 bằng bao nhiêu?
Trả lời: Giá trị của biểu thức 2023 8 + 2023 2 sẽ bằng là....................
Câu 3. (0,5 đ) Con sên thứ nhất trong 15 phút bò được
m. Con sên thứ hai trong
giờ bò được 45 cm. Hỏi con sên nào bò nhanh hơn?
Trả lời: Con sên ...............................bò nhanh hơn.
Câu 4. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 2,5 và 9.
Trả lời: Số đó là .............................
Câu 5. (2,0 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 6195 + 42786
b) 80200 – 19194
c) 428
25
d)13498 : 32
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 6. (1,0 đ) Tìm x
a)
+x=
b) 5 – x =
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 7. (1,0 đ) Một cửa hàng bán được 362 kg gạo nếp và gạo tẻ. Số gạo tẻ bán
được nhiều hơn số gạo nếp là 58 kg. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam
gạo nếp? Bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 8. (2,0 đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 200 m, chiều rộng
bằng chiều dài.
a)Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó.
b) Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100 m2 thu hoạch được 55 kg thóc. Hỏi đã thu
hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
.......................................................................................................................................
.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9. (1,0 đ) Tính nhanh:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
GV coi:
GV chấm:
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN LỚP 4
Câu 1. 1,5 đ. Đúng mỗi phần cho 0,5 đ
C- A - C
Câu 3. 0,5 đ- 5
Câu 2. 0,5 đ- 1680
Câu4. 0,5 đ- 1016
Câu 5. 2 điểm
- Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ.
a) 68435
b) 46357
c) 35100
d) 308
Câu 6. 1 điểm.
Đội văn nghệ đó có số bạn nữ là:
0,25 đ
( 25 + 7) : 2 = 16 ( bạn)
0,25 đ
Đội văn nghệ đó có số bạn nam là:
0,25 đ
25 – 16 = 9 ( bạn)
0,25 đ
ĐS: Nam 9 bạn; nữ 16 bạn.
Câu 7. 1 đ- Đúng mỗi phần cho 0,5 đ ;
3
4
a) 4 + x = 5
4 3
x = 5 -4
0,25 đ
1
x = 20
0,25 đ
3 1
b) 3 – x = 4 + 2
5
3- x = 4
0,25 đ
5
x = 3 -4
7
x= 4
0,25 đ
Câu 8. 2 đ- đúng phần a cho 1,5 đ; đúng phần b cho 0,5 đ
a)HS vẽ sơ đồ hoặc lập luận
0,25 đ
Chiều rộng mảnh đất HCN là:
0,25 đ
28 : ( 5-3) x 3= 42 ( m)
0,25 đ
Chiều dài mảnh đất HCN là:
0,25 đ
42 + 28 = 70 ( m)
0,25 đ
Diện tích mảnh đất HCN là:
70 x 42 = 2940 (m2)
0,25 đ
b) Diện tích trồng cây xanh là:
0,25 đ
3
2940 x 4 = 2205 (m2)
0,25 đ
Câu 9. 1 điểm
Hiện nay tổng số tuổi của ba mẹ con là:
49 + 6+6+6 = 67 ( tuổi)
Vì hiệu số tuổi không đổi, nên tuổi mẹ hiện nay là:
(67 + 28 + 31): 3 = 42 ( tuổi)
Tuổi con trai hiện nay là:
42 – 28 = 14 ( tuổi)
Tuổi con gái hiện nay là:
42 – 31 = 11 ( tuổi)
ĐS: Mẹ 42 tuổi; con trai 14 tuổi; con gái 11 tuổi
0,25 đ
0,2 5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Lớp:......Trường Tiểu học Tân Việt
Điểm
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 4 - NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian: 40 phút ( không kể giao đề- mã đề 1)
Câu1. (1,5 đ) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
a) Cho các phân số:
A.
; ; . Các phân số này được sắp xếp từ lớn đến bé là:
; ;
b) Cho
B.
; ;
C.
; ;
. Số thích hợp để viết vào ô trống là:
A. 25
B. 28
C. 32
c) 3m2 99 dm2 = .... dm2 . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3099
B. 3990
C. 399
Câu 2. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Giá trị của biểu thức 2023 8 + 2023 2 bằng bao nhiêu?
Trả lời: Giá trị của biểu thức 2023 8 + 2023 2 sẽ bằng là....................
Câu 3. (0,5 đ) Con sên thứ nhất trong 15 phút bò được
m. Con sên thứ hai trong
giờ bò được 45 cm. Hỏi con sên nào bò nhanh hơn?
Trả lời: Con sên ...............................bò nhanh hơn.
Câu 4. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 2,5 và 9.
Trả lời: Số đó là .............................
Câu 5. (2,0 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 6195 + 42786
b) 80200 – 19194
c) 428
25
d)13498 : 32
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 6. (1,0 đ) Tìm x
a)
+x=
b) 5 – x =
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 7. (1,0 đ) Một cửa hàng bán được 362 kg gạo nếp và gạo tẻ. Số gạo tẻ bán
được nhiều hơn số gạo nếp là 58 kg. Hỏi cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam
gạo nếp? Bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 8. (2,0 đ) Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 200 m, chiều rộng
bằng chiều dài.
a)Tính diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó.
b) Người ta cấy lúa ở đó, tính ra cứ 100 m2 thu hoạch được 55 kg thóc. Hỏi đã thu
hoạch được ở thửa ruộng đó bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
.......................................................................................................................................
.
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 9. (1,0 đ) Tính nhanh:
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
GV coi:
GV chấm:
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN LỚP 4
Câu 1. 1,5 đ. Đúng mỗi phần cho 0,5 đ
C- A - C
Câu 3. 0,5 đ- 5
Câu 2. 0,5 đ- 1680
Câu4. 0,5 đ- 1016
Câu 5. 2 điểm
- Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ.
a) 68435
b) 46357
c) 35100
d) 308
Câu 6. 1 điểm.
Đội văn nghệ đó có số bạn nữ là:
0,25 đ
( 25 + 7) : 2 = 16 ( bạn)
0,25 đ
Đội văn nghệ đó có số bạn nam là:
0,25 đ
25 – 16 = 9 ( bạn)
0,25 đ
ĐS: Nam 9 bạn; nữ 16 bạn.
Câu 7. 1 đ- Đúng mỗi phần cho 0,5 đ ;
3
4
a) 4 + x = 5
4 3
x = 5 -4
0,25 đ
1
x = 20
0,25 đ
3 1
b) 3 – x = 4 + 2
5
3- x = 4
0,25 đ
5
x = 3 -4
7
x= 4
0,25 đ
Câu 8. 2 đ- đúng phần a cho 1,5 đ; đúng phần b cho 0,5 đ
a)HS vẽ sơ đồ hoặc lập luận
0,25 đ
Chiều rộng mảnh đất HCN là:
0,25 đ
28 : ( 5-3) x 3= 42 ( m)
0,25 đ
Chiều dài mảnh đất HCN là:
0,25 đ
42 + 28 = 70 ( m)
0,25 đ
Diện tích mảnh đất HCN là:
70 x 42 = 2940 (m2)
0,25 đ
b) Diện tích trồng cây xanh là:
0,25 đ
3
2940 x 4 = 2205 (m2)
0,25 đ
Câu 9. 1 điểm
Hiện nay tổng số tuổi của ba mẹ con là:
49 + 6+6+6 = 67 ( tuổi)
Vì hiệu số tuổi không đổi, nên tuổi mẹ hiện nay là:
(67 + 28 + 31): 3 = 42 ( tuổi)
Tuổi con trai hiện nay là:
42 – 28 = 14 ( tuổi)
Tuổi con gái hiện nay là:
42 – 31 = 11 ( tuổi)
ĐS: Mẹ 42 tuổi; con trai 14 tuổi; con gái 11 tuổi
0,25 đ
0,2 5 đ
0,25 đ
0,25 đ
 





