Bác Hồ với giáo dục và thế hệ trẻ | Trần Thị Ngân sưu tầm
Đề thi toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Tân Việt
Ngày gửi: 21h:55' 26-10-2024
Dung lượng: 349.6 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Tân Việt
Ngày gửi: 21h:55' 26-10-2024
Dung lượng: 349.6 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Họ và tên: ..............................................
Lớp:......Trường Tiểu học Tân Việt
Điểm
MÔN TOÁN LỚP 5 - NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian: 40 phút ( không kể giao đề - mã đề 2)
Câu 1. (1,5 đ) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
a) Số 5% được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,05
B. 0,5
C. 0,005
b) Trong các số: 89782; 27840; 84355. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 89782
B. 27845
C. 84350
c) Số đo nào dưới đây có giá trị lớn nhất?
A. 1 km 5 m
B. 999 m
C. 159 km 15 m
Câu 2. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 2 giờ 15 phút =.....giờ?
Trả lời: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: ...............
Câu
3.
(0,5
đ)
Số
gồm
không
đơn
vị,
tám
phần
trăm
viết
là: .........................................
Câu 4. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó báo
gấm chạy trong
giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét?
Trả lời: Báo gấm chạy trong
giờ thì được số ki-lô-mét là: ........................
Câu 5. (2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 69,77+ 35,96
b) 7,282 - 5,096
c) 63,9
5,3
d) 37,13 : 7,9
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………
Câu 6. (1,5 đ) Trường Tiểu học M có 714 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn nữ
là 56 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………
Câu 7. (2,5 đ) Cho hình vẽ.( học sinh không phải vẽ lại hình)
Một hình thang ABCD có đáy lớn DC dài
hơn đáy bé AB là 1,2 cm. Chiều cao AH
3
bằng 1,6 cm và biết đáy DC bằng 2 đáy AB.
a) Tính diện tích hình thang ABCD.
B
A
D
H
K
C
b) Nếu kéo dài AB về phía B một đoạn BK sao cho BK bằng 1,2 cm. Nối K với C.
Tính tỉ số phần trăm của diện tích hình thang ABCD với diện tích tam giác BKC.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
Câu 8. (1 đ) Tìm x, biết: x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 7200
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………GV coi
GV chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL CUỐI NĂM- MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2022-2023
Câu 1. 1,5 điểm - Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a)
b)
c)
C
C
A
Câu 2: 0,5 điểm- 2,25 ( 2,25 giờ)
Câu 3: 0,5 đ – 0,08
Câu 4: 0,5 đ- 14,4 km
Câu 5. 2 điểm
- Đặt tính đúng, tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ.
a)105,73
b) 2,186
c) 338,67
d) 4,7
Câu 6. 1,5 điểm
Trường Tiểu học M có số học sinh nam là:
0,25 đ
( 714 + 56) : 2= 385( học sinh)
0,5 đ
Trường Tiểu học M có số học sinh nữ là:
0,25 đ
385 – 56= 329 ( học sinh)
0,25 đ
ĐS: 385 HS nam; 329HS nữ
0,25 đ
Câu 7. 2,5 điểm. Phần a cho 1, 5 điểm; phần b cho 1 điểm
a) HS vẽ sơ đồ đúng để tìm các đáy, hoặc lập luận,..
0,25 đ
Đáy CD của hình thang là:
0,25 đ
1,2 : ( 3 - 2 ) x 3 = 3,6 ( cm)
0,2 5 đ
Đáy AB của hình thang là:
0,25 đ
3,6 - 1,2 = 2,4 ( cm)
0,25 đ
Diện tích của hình thang ABCD là:
( 3,6 + 2,4) x 1,6 : 2 = 4,8 ( cm 2)
b) Vì chiều cao của hình thang ABCD cũng chính là chiều cao
của tam giác BKC, diện tích tam giác BKC là:
0,25 đ
1,2 x 1,6 : 2= 0,96 ( cm 2 )
0,25 đ
Tỉ số phần trăm của diện tích hình thang ABCD với diện tích
tam giác BKC là:
4,8 : 0,96 = 5
0,25 đ
5 = 500%
0,5 đ
ĐS: a) 4,8 cm 2
b) 500%
Câu 9. ( 1 điểm)
x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 7200
x 1 + x 2 + x 4 + x 8 = 7200
0,25 đ
x (1+2+4+8) = 7200
0,25 đ
x 15 = 7200
0,25 đ
x = 7200: 15
x = 480
0,25 đ
Họ và tên: ..............................................
Lớp:......Trường Tiểu học Tân Việt
Điểm
MÔN TOÁN LỚP 5 - NĂM HỌC 2022 – 2023
Thời gian: 40 phút ( không kể giao đề - mã đề 2)
Câu 1. (1,5 đ) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
a) Số 5% được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,05
B. 0,5
C. 0,005
b) Trong các số: 89782; 27840; 84355. Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 89782
B. 27845
C. 84350
c) Số đo nào dưới đây có giá trị lớn nhất?
A. 1 km 5 m
B. 999 m
C. 159 km 15 m
Câu 2. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 2 giờ 15 phút =.....giờ?
Trả lời: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: ...............
Câu
3.
(0,5
đ)
Số
gồm
không
đơn
vị,
tám
phần
trăm
viết
là: .........................................
Câu 4. (0,5 đ) Viết tiếp vào câu trả lời để được câu trả lời đúng:
Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó báo
gấm chạy trong
giờ thì được bao nhiêu ki-lô-mét?
Trả lời: Báo gấm chạy trong
giờ thì được số ki-lô-mét là: ........................
Câu 5. (2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 69,77+ 35,96
b) 7,282 - 5,096
c) 63,9
5,3
d) 37,13 : 7,9
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………
Câu 6. (1,5 đ) Trường Tiểu học M có 714 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn nữ
là 56 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………
Câu 7. (2,5 đ) Cho hình vẽ.( học sinh không phải vẽ lại hình)
Một hình thang ABCD có đáy lớn DC dài
hơn đáy bé AB là 1,2 cm. Chiều cao AH
3
bằng 1,6 cm và biết đáy DC bằng 2 đáy AB.
a) Tính diện tích hình thang ABCD.
B
A
D
H
K
C
b) Nếu kéo dài AB về phía B một đoạn BK sao cho BK bằng 1,2 cm. Nối K với C.
Tính tỉ số phần trăm của diện tích hình thang ABCD với diện tích tam giác BKC.
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
Câu 8. (1 đ) Tìm x, biết: x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 7200
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………GV coi
GV chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL CUỐI NĂM- MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC 2022-2023
Câu 1. 1,5 điểm - Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
a)
b)
c)
C
C
A
Câu 2: 0,5 điểm- 2,25 ( 2,25 giờ)
Câu 3: 0,5 đ – 0,08
Câu 4: 0,5 đ- 14,4 km
Câu 5. 2 điểm
- Đặt tính đúng, tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 đ.
a)105,73
b) 2,186
c) 338,67
d) 4,7
Câu 6. 1,5 điểm
Trường Tiểu học M có số học sinh nam là:
0,25 đ
( 714 + 56) : 2= 385( học sinh)
0,5 đ
Trường Tiểu học M có số học sinh nữ là:
0,25 đ
385 – 56= 329 ( học sinh)
0,25 đ
ĐS: 385 HS nam; 329HS nữ
0,25 đ
Câu 7. 2,5 điểm. Phần a cho 1, 5 điểm; phần b cho 1 điểm
a) HS vẽ sơ đồ đúng để tìm các đáy, hoặc lập luận,..
0,25 đ
Đáy CD của hình thang là:
0,25 đ
1,2 : ( 3 - 2 ) x 3 = 3,6 ( cm)
0,2 5 đ
Đáy AB của hình thang là:
0,25 đ
3,6 - 1,2 = 2,4 ( cm)
0,25 đ
Diện tích của hình thang ABCD là:
( 3,6 + 2,4) x 1,6 : 2 = 4,8 ( cm 2)
b) Vì chiều cao của hình thang ABCD cũng chính là chiều cao
của tam giác BKC, diện tích tam giác BKC là:
0,25 đ
1,2 x 1,6 : 2= 0,96 ( cm 2 )
0,25 đ
Tỉ số phần trăm của diện tích hình thang ABCD với diện tích
tam giác BKC là:
4,8 : 0,96 = 5
0,25 đ
5 = 500%
0,5 đ
ĐS: a) 4,8 cm 2
b) 500%
Câu 9. ( 1 điểm)
x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 7200
x 1 + x 2 + x 4 + x 8 = 7200
0,25 đ
x (1+2+4+8) = 7200
0,25 đ
x 15 = 7200
0,25 đ
x = 7200: 15
x = 480
0,25 đ
 





